ăn giá

verb
  1. To strike a bargain, to come to terms
    • nhà xuất khẩu Việt Nam nhà nhập khẩu nước ngoài đã ăn giá với nhau
      the Vietnamese exporter and the foreign importer have struck a bargain (have come to terms)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ăn giá
Hai doanh nhân đã ăn giá sau cuộc thương lượng.